súc vật

Học thuật
Thân thiện
súc vật

Một đứa trẻ đang cho những con súc vật ăn trong chuồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật được nuôi trong nhà, phục vụ cho lao động, cung cấp thực phẩm hoặc làm bạn với con người: Từ này chỉ chung các loài vật có ích, được con người thuần hóa chăm sóc.
    • (Nghĩa rộng, thông tục) Dùng để mắng nhiếc, một người nào đó hành vi thô lỗ, đáng khinh: Cách dùng này mang tính xúc phạm, so sánh con người với loài vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):
    • Trang trại của họ nuôi nhiều loại súc vật như , lợn .
    • Việc chăm sóc súc vật đòi hỏi kiến thức sự tận tâm.
  • Danh từ (nghĩa mắng nhiếc):
    • Đồ súc vật! Mày không biết điều đúng sai sao? (Đây lời nói xúc phạm).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "súc vật hóa": hành động đối xử với ai đó như một con vật, tước đoạt nhân tính của họ.
    • Chế độ nô lệ một hình thức súc vật hóa con người.
  • Dùng trong văn chính luận, báo chí: Để chỉ các loài vật nuôi một cách trang trọng, khác với "thú vật" có thể chỉ cả thú hoang.
    • Luật mới quy định về quyền được bảo vệ của súc vật.
Biến thể từ gần giống
  • Gia súc (danh từ): thường chỉ các loài vật nuôi lớn giá trị kinh tế như trâu, , ngựa.
    • Đàn gia súc được dẫn ra đồng cỏ.
  • Vật nuôi (danh từ): từ tổng quát trung lập hơn, chỉ tất cả các con vật được con người nuôi dưỡng.
    • Phòng khám thú y dành cho mọi loại vật nuôi.
  • Thú vật (danh từ): từ chỉ chung các loài động vật, có thể bao gồm cả thú hoang dã.
    • Khu bảo tồn ngôi nhà của nhiều loài thú vật quý hiếm.
Từ đồng nghĩa
  • Gia cầm: (danh từ) chỉ các loài vật nuôi lấy thịt, trứng như , vịt, ngan, ngỗng (thường đối lập với "gia súc").
  • Thú nuôi: (danh từ) từ trang trọng, thường dùng cho vật nuôi làm cảnh.
Từ trái nghĩa
  • Động vật hoang dã: (cụm danh từ) các loài vật sống trong tự nhiên, không được con người thuần hóa.
  • Con người: (danh từ) dùng để phân biệt rõ ràng giữa loài người các loài động vật khác.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "súc vật" khi dùng với nghĩa mắng nhiếc (nghĩa 2) rất nặng nề, xúc phạm nên tránh sử dụng trong giao tiếp lịch sự hoặc văn viết trang trọng.
  • Trong bối cảnh chăn nuôi, nông nghiệp hoặc khoa học, từ này được dùng với nghĩa 1 một cách khách quan, không mang sắc thái tiêu cực.
súc vật

Một đứa trẻ đang cho những con súc vật ăn trong chuồng.

  1. Giống vật nuôi trong nhà.
  2. Sục - đg. Tìm một cách xông xáo : Vào rừng sục biệt kích.
  3. Sục - đg. Thọc sâu vào bùn : Sục gậy xuống đáy ao.